Bảng phân loại xếp theo 2 mã số từ F0 – F9. |
F0. |
Các rối loạn tâm thần thực thể kể cả rối loạn tâm thần triệu chứng. |
F5 |
Hội chứng rối loạn hành vi tác phong kết hợp với các rối loạn chức năng sinh lý và các yếu tố cơ thể. |
F1. |
Rối loạn tâm thần va rối loạn hành vi tác phong do sử dụng các chất tác động tâm thần. |
F6 |
Rối loạn nhân cách và hành vi tác phong ở người thành niên. |
F2 |
Tâm thần phân liệt, rối loạn kiểu phân liệt và các rối loạn hoang tưởng. |
F7 |
Chậm phát triển trí tuệ. |
F3 |
Rối loạn khí sắc. |
F8 |
Những rối loạn phát triển tâm lý. |
F4 |
Những rối loạn bệnh tâm căn có liên quan đến stress và rối loạn dạng cơ thể. |
F9 |
Những rối loạn hành vi tác phong và cảm xúc thường khởi đầu ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên. |
Bảng phân loại chi tiết |
F0 |
Các rối loạn tâm thần thực thể kể cả rối loạn tâm thần triệu chứng. |
F05 |
Sảng không do rượu và các loại ma túy gây ra. |
F00 |
Sa sút tâm thần trong bệnh Alzheimer. |
F06 |
Những rối loạn tâm thần khác do tổn thương não hay rối loạn chức năng não hoặc do bệnh thực thể . |
F01 |
Sa sút tâm thần trong bệnh mạch máu não. |
F07 |
Rối loạn nhân cách và hành vi tác phong do bệnh ở não bị tổn thương hay do rối loạn chức năng não |
F02 |
Sa sút với các bệnh phối hợp nơi khác. |
F09 |
Rối loạn tâm thần căn nguyên thực thể hoặc rối loạn tâm thần triệu chứng không biệt định. |
F03 |
Sa sút tâm thần không biệt định |
|
|
F04 |
Hội chứng quên thực thể không do rượu và các loại ma tuý. |
|
|
Bảng phân loại chi tiết
|
F1 |
Rối loạn tâm thần và hành vi tác phong do sử dụng các chất kích thích tâm thần. |
F51 |
Các rối loạn trong lúc ngủ. |
F10 |
Các rối loạn do rượu. |
F52 |
Những rối loạn chức năng tình dục. |
F11 |
Các rối loạn do thuốc phiện. |
F53 |
Các rối loạn tâm thần và rối loạn hành vi kết hợp với thời kỳ sinh nở. |
F12 |
Rối loạn do các chất dẫn xuất của cannabis. |
F54 |
Các nhân tố tâm lý hoặc rối loạn hành vi kết hợp với các bệnh khác. |
F13 |
Rối loạn do các thuốc an thần hoặc thuốc ngủ. |
F55 |
Lạm dụng các chất không gây nên lệ thuộc. |
F14 |
Rối loạn do cocain |
F59 |
Các hội chứng hành vi không biệt định kết hợp với các rối loạn sinh lý hoặc các nhân tố thực thể . |
F15 |
Rối loạn do những chất kích thích khác. |
F60 |
Các rối loạn nhân cách đặc thù. |
F16 |
Rối loạn do những chất gây ảo giác. |
F61 |
Các rối loạn hỗn hợp của nhân cách và các rối loạn nhân cách khác. |
F17 |
Rối loạn do thuốc lá. |
F62 |
Các biến đổi nhân cách lâu dài không thể gán cho một tổn thương não hoặc một bệnh não bộ. |
F18 |
Rối loạn loạn do các chất dung môi bay hơi. |
F63 |
Các rối loạn thói quen và xung động. |
F19 |
Rối loạn do dùng nhiều loại ma tuý và các rối loạn khác do dùng các chất kích thích thần kinh. |
F64 |
Các rối loạn về phân định giới tính. |
F20 |
Tâm thần phân liệt. |
F65 |
Các rối loạn về ưa chuộng giới tính. |
F21 |
Rối loạn kiểu phân liệt. |
F66 |
Các rối loạn về hành vi tâm lý kết hợp với sự phát triển và định hướng giới tính. |
F22 |
Những rối loạn hoang tưởng dai dẳng. |
F68 |
Các rối loạn về hành vi và nhân cách ở tuổi thành niên. |
F23 |
Những rối loạn tâm thần cấp tính và nhất thời. |
F69 |
Rối loạn không biệt định về hành vi và nhân cách ở tuổi thành niên. |
F24 |
Rối loạn hoang tưởng cảm ứng. |
F70 |
Chậm phát triển trí tuệ. |
F25 |
Các rối loạn phân liệt cảm xúc. |
F80 |
Các rối loạn đặc thù trong phát triển của lời nói và ngôn ngữ. |
F28 |
Rối loạn tâm thần không tổn thương thực thể khác. |
F81 |
Các rối loạn đặc thù trong phát triển từ sự lãnh hội ở nhà trường. |
F29 |
Rối loạn tâm thần không tổn thương thực thể không biệt định. |
F82 |
Rối loạn đặc thù về sự phát triển chức năng hoạt động. |
F30 |
Giai đoạn hưng cảm. |
F83 |
Rối loạn hỗn hợp và đặc thù trong phát triển. |
F31 |
Rối loạn cảm xúc lưỡng cực. |
F84 |
Rối loạn phát triển lan toả. |
F32 |
Giai đoạn trầm cảm. |
F88 |
Các rối loạn khác trong phát triển tâm lý. |
F33 |
Rối loạn trầm cảm tái diễn, |
F89 |
Các rối loạn không đặc thù của phát triển tâm lý. |
F34 |
Rối loạn khí sắc lâu dài. |
F90 |
Các rối loạn tăng động. |
F38 |
Rối loạn khí sắc khác. |
F91 |
Các rối loạn về cách xử thế. |
F39 |
Rối loạn khí sắc không biệt định. |
F92 |
Các rối loạn hỗn hợp về cách xử thế và về cảm xúc. |
F40 |
Rối loạn lo âu ám ảnh. |
F93 |
Các rối loạn cảm xúc với sự khởi phát đặc thù ở tuổi thơ. |
F41 |
Rối loạn lo âu khác. |
F94 |
Rối loạn hoạt động xã hội và sự phát triển đặc thù ở tuổi thanh thiếu niên. |
F42 |
Rối loạn ám ảnh xung động. |
F95 |
Các rối loạn TIC. |
F43 |
Phản ứng của một số yếu tố stress nặng và những rối loạn thích nghi. |
F98 |
Những rối loạn về hành vi cảm xúc khác thường ở tuổi thanh thiếu niên. |
F44 |
Rối loạn phân ly. |
F99 |
Các rối loạn tâm thần không biệt định khác. |
F45 |
Rối loạn dạng cơ thể. |
|
|
F48 |
Rối loạn tâm căn khác. |
|
|
F50 |
Các rối loạn ăn uống. |
|
|