.........

 

vietluan.org

 

                     




BẢNG PHÂN LOẠI QUỐC TẾ LẦN THỨ 10(ICD – 10)
 VỀ CÁC RỐI LOẠN TÂM THẦN
VÀ CÁC RỐI LOẠN HÀNH VI:

ICD 10 ra đời năm 1992 với trên 900 nhà tâm thần học lâm sàng và nghiên cứu ở 110 Viện tâm thần thuộc 52 nước khác nhau đã tham gia vào việc biên soạn tài liệu này.

 

 

Bảng phân loại xếp theo 2 mã số từ F0 – F9.

F0.

Các rối loạn tâm thần thực thể kể cả rối loạn tâm thần triệu chứng.

F5

Hội chứng rối loạn hành vi tác phong kết hợp với các rối loạn chức năng sinh lý và các yếu tố cơ thể.

F1.

Rối loạn tâm thần va rối loạn hành vi tác phong do sử dụng các chất tác động tâm thần.

F6

Rối loạn nhân cách và hành vi tác phong ở người thành niên.

F2

Tâm thần phân liệt, rối loạn kiểu phân liệt và các rối loạn hoang tưởng.

F7

Chậm phát triển trí tuệ.

F3

Rối loạn khí sắc.

F8

Những rối loạn phát triển tâm lý.

F4

 Những rối loạn bệnh tâm căn có liên quan đến stress và rối loạn dạng cơ thể.

F9

Những rối loạn hành vi tác phong và cảm xúc thường khởi đầu ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên.

 

Bảng phân loại chi tiết

F0

Các rối loạn tâm thần thực thể kể cả rối loạn tâm thần triệu chứng.

F05

Sảng không do rượu và các loại ma túy gây ra.

F00

Sa sút tâm thần trong bệnh Alzheimer.

F06

Những rối loạn tâm thần khác do tổn thương não hay rối loạn chức năng não hoặc do bệnh thực thể .

F01

Sa sút tâm thần trong bệnh mạch máu não.

F07

Rối loạn nhân cách và hành vi tác phong do bệnh ở não bị tổn thương hay do rối loạn chức năng não

F02

Sa sút với các bệnh phối hợp nơi khác.

F09

Rối loạn tâm thần căn nguyên thực thể hoặc rối loạn tâm thần triệu chứng không biệt định.

F03

Sa sút tâm thần không biệt định

 

 

F04

Hội chứng quên thực thể không do rượu và các loại ma tuý.

 

 

 

Bảng phân loại chi tiết

 

F1

Rối loạn tâm thần và hành vi tác phong do sử dụng các chất kích thích tâm thần.

F51

Các rối loạn trong lúc ngủ.

F10

Các rối loạn do rượu.

F52

Những rối loạn  chức năng tình dục.

F11

Các rối loạn  do thuốc phiện.

F53

Các rối loạn tâm thần và rối loạn hành vi kết hợp với thời kỳ sinh nở.

F12

Rối loạn do các chất dẫn xuất của cannabis.

F54

Các nhân tố tâm lý hoặc rối loạn  hành vi kết hợp với các bệnh khác.

F13

Rối loạn do các thuốc an thần hoặc thuốc ngủ.

F55

Lạm dụng các chất không gây nên lệ thuộc.

F14

Rối loạn do cocain

F59

Các hội chứng hành vi không biệt định kết hợp với các rối loạn  sinh lý hoặc các nhân tố thực thể .

F15

Rối loạn do những chất kích thích khác.

F60

Các rối loạn  nhân cách đặc thù.

F16

Rối loạn do những chất gây ảo giác.

F61

Các rối loạn hỗn hợp của nhân cách và các rối loạn  nhân cách khác.

F17

Rối loạn do thuốc lá.

F62

Các biến đổi nhân cách lâu dài không thể gán cho một tổn thương não hoặc một bệnh não bộ.

F18

Rối loạn loạn do các chất dung môi bay hơi.

F63

Các rối loạn  thói quen và xung động.

F19

Rối loạn do dùng nhiều loại ma tuý và các rối loạn khác do dùng các chất kích thích thần kinh.

F64

Các rối loạn  về phân định giới tính.

F20

Tâm thần phân liệt.

F65

Các rối loạn về ưa chuộng giới tính.

F21

Rối loạn kiểu phân liệt.

F66

Các rối loạn về hành vi tâm lý kết hợp với sự phát triển và định hướng giới tính.

F22

Những rối loạn hoang tưởng dai dẳng.

F68

Các rối loạn về hành vi và nhân cách ở tuổi thành niên.

F23

Những rối loạn  tâm thần cấp tính và nhất thời.

F69

Rối loạn không biệt định về hành vi và nhân cách ở tuổi thành niên.

F24

Rối loạn hoang tưởng cảm ứng.

F70

Chậm phát triển trí tuệ.

F25

Các rối loạn  phân liệt cảm xúc.

F80

Các rối loạn đặc thù trong phát triển của lời nói và ngôn ngữ.

F28

Rối loạn tâm thần không tổn thương thực thể khác.

F81

 Các rối loạn đặc thù trong phát triển từ sự lãnh hội ở nhà trường.

F29

Rối loạn tâm thần không tổn thương thực thể không biệt định.

F82

Rối loạn đặc thù về sự phát triển chức năng hoạt động.

F30

Giai đoạn hưng cảm.

F83

Rối loạn hỗn hợp và đặc thù trong phát triển.

F31

Rối loạn cảm xúc lưỡng cực.

F84

Rối loạn phát triển lan toả.

F32

Giai đoạn trầm cảm.

F88

Các rối loạn  khác trong phát triển tâm lý.

F33

Rối loạn trầm cảm tái diễn,

F89

Các rối loạn không đặc thù của phát triển tâm lý.

F34

Rối loạn khí sắc lâu dài.

F90

Các rối loạn tăng động.

F38

Rối loạn khí sắc khác.

F91

Các rối loạn  về cách xử thế.

F39

Rối loạn khí sắc không biệt định.

F92

Các rối loạn hỗn hợp về cách xử thế và về cảm xúc.

F40

Rối loạn lo âu ám ảnh.

F93

Các rối loạn cảm xúc với sự khởi phát đặc thù ở tuổi thơ.

F41

Rối loạn lo âu khác.

F94

Rối loạn hoạt động xã hội và sự phát triển đặc thù ở tuổi thanh thiếu niên.

F42

Rối loạn ám ảnh xung động.

F95

Các rối loạn TIC.

F43

Phản ứng của một số yếu tố stress nặng và những rối loạn thích nghi.

F98

Những rối loạn về hành vi cảm xúc khác thường ở tuổi thanh thiếu niên.

F44

Rối loạn phân ly.

F99

Các rối loạn  tâm thần không biệt định khác.

F45

Rối loạn dạng cơ thể.

 

 

F48

Rối loạn tâm căn khác.

 

 

F50

Các rối loạn ăn uống.

 

 

 

 

 

 
Get free counter at Cgi2yoU.com

 

Bản quyền
vietluan.org
Hành Trình Nhân Quyền Vì Tự Do DânChủ Việt Nam
E-mail: vietluan@vietluan.org